Cụm từ HV kinh hành 經行 là dịch nghĩa của tiếng Phạn caṅkramati चङ्क्रमति, tiếng Pali là caṅkamati - có gốc là động từ...
Phần này bàn về chương hay mục 6 trong cuốn Nam Hải Kí Quy Nội Pháp Truyện của pháp sư Nghĩa Tịnh, tựa đề chương 6 là 水...