Nội dung
Phần I
Ba-la-mật
1. Tổng quan về Ba-la-mật.
Ba-la-mật = Ba-la-mật-đa 波羅蜜多 (P: pāramī; S: pāramitā; E: perfection)
2. Thập Ba-la-mật (trong Phật giáo Nam truyền):
Thập Ba-la-mật 十波羅蜜 = Thập độ 十度 (P: Dasa Pāramī; S: Dasa Pāramitā)
1. Bố thí Ba-la-mật (布施波羅蜜; P: Dāna-pāramī; S: Dāna-pāramitā)
2. Trì giới Ba-la-mật (持戒波羅蜜; P: Sīla-pāramī; S: Śīla-pāramitā)
3. Xuất gia Ba-la-mật (出家波羅蜜; P: Nekkhamma-pāramī; S: Niṣkramaṇa-pāramitā)
4. Bát-nhã Ba-la-mật (智慧波羅蜜; P: Paññā-pāramī; S: Prajñā-pāramitā)
5. Tinh tấn Ba-la-mật (精進波羅蜜; P: Viriya-pāramī; S: Vīrya-pāramitā)
6. Nhẫn Ba-la-mật (忍奈波羅蜜; P: Khanti-pāramī; S: Kṣānti-pāramitā)
7. Chân thật Ba-la-mật (真實波羅蜜; P: Sacca-pāramī; S: Satya-pāramitā)
8. Quyết tâm Ba-la-mật (決定波羅蜜; P: Adhiṭṭhāna-pāramī; S: Adhiṣṭhāna-pāramitā)
9. Từ Ba-la-mật (慈波羅蜜; P: Mettā-pāramī; S: Maitrī-pāramitā)
10. Xả ly Ba-la-mật (捨离波羅蜜; P: Upekkhā-pāramī; S: Upekṣā-pāramitā)
3. Lục Ba-la-mật (trong Phật giáo Bắc truyền):
Lục Ba-la-mật 六波羅蜜 = Lục độ 六度 (P: Cha-pāramī; S: Ṣaṭ-pāramitā)
1. Bố thí Ba-la-mật (như ở Phật giáo Nam truyền)
2. Trì giới Ba-la-mật
3. Nhẫn Ba-la-mật
4. Tinh tấn Ba-la-mật
5. Thiền định Ba-la-mật (禪定波羅蜜; P: Bhāvanā-pāramī; S: Bhāvanā-pāramitā)
6. Bát-nhã Ba-la-mật
4. Thập Ba-la-mật (trong Pháp Tướng tông)
Thập Ba-la-mật 十波羅蜜 = Thập độ 十度 (P: Dasa Pāramī; S: Dasa Pāramitā)
1. Bố thí Ba-la-mật (như ở Phật giáo Bắc truyền)
2. Trì giới Ba-la-mật
3. Nhẫn Ba-la-mật
4. Tinh tấn Ba-la-mật
5. Thiền định Ba-la-mật
6. Bát-nhã Ba-la-mật
7. Phương tiện Ba-la-mật (方便波羅蜜; P: Upāya-pāramī; S: Upāya-pāramitā)
8. Nguyện Ba-la-mật (願波羅蜜; P: Paṇidhāna-pāramī; S: Praṇidhāna-pāramitā)
9. Lực Ba-la-mật (力波羅蜜; P: Bala-pāramī; S: Bala-pāramitā)
10. Tri thức Ba-la-mật (智波羅蜜; P: Ñāna-pāramī; S: Jñāna-pāramitā)
Phần II
Bố thí - Bố thí Ba-la-mật
1. Tổng quan về bố thí.
1) Bố thí (布施; P;S,: dāna; E: generosity // alms-giving),
2) Các hình thức bố thí.
- Cúng dường - Báo hiếu - Từ thiện - Phóng sanh
2. Bố thí tùy theo sự vật thí.
1) Bố thí vật chất.
1. Ngoại thí (外施; P;S: Bāhyadāna; E: Outer gifts)
2. Nội thí (內施; P;S: Ādhyātmikadāna; E: Inner gifts)
2) Bố thí tinh thần.
1. Pháp thí (法施; P: Dhammadāna; S: Dharmadāna; E: Offering the ...)
2. Vô úy thí (無畏施; P;S: Abhayadāna; E: Gift of fearlessness)
3) So sánh Bố thí vật chất và Bố thí tinh thần (Tài thí và Pháp thí).
3. Bố thí tùy theo tâm người thí.
1) Bố thí không trong sạch (P: Asuddha-dāna; S: Ashuddha-dāna)
2) Bố thí trong sạch (P: Suddha-dāna; S: Shuddha-dāna)
3) Bố thí Ba-la-mật (P: Dāna-pāramī; S: Dāna-pāramitā)
Nhẫn – Nhẫn Ba-la-mật
1. Tổng quan về Nhẫn.
1) Ý nghĩa chung về Nhẫn.
2) Ý nghĩa tích cực của Nhẫn.
1. Nhẫn nại 忍耐 2. Nhẫn nhịn 忍𢚴 3. Nhẫn nhục 忍辱
3) Ý nghĩa tiêu cực của Nhẫn.
4) Ý nghĩa của Nhẫn trong Phật giáo.
Nhẫn [忍; P: khanti; S: kṣānti; E: patience, forbearance // forgiveness)
2. Nhẫn tùy theo nghịch cảnh.
1) Sinh Nhẫn (生忍; E: patience of the masses)
2) Pháp Nhẫn (法忍; E: ability to bear patiently external hardships)
3. Nhẫn tùy theo hành động tạo tác.
1) Thân nhẫn (身忍; E: The patience or forbearance of the body)
2) Khẩu nhẫn (口忍; E: The patience or forbearance of the mouth)
3) Ý nhẫn (意忍; E: The patience or forbearance of the mind)
4. Nhẫn tùy theo quả vị tu tập.
1) Phục nhẫn (伏忍; E: Self-control or conquering tolerance)
2) Tín nhẫn (信忍; E: Belief-patience, Belief-endurance)
3) Thuận nhẫn (順忍; E: Natural tolerance)
4) Vô sinh nhẫn (無生忍; E: No-thought tolerance)
5) Tịch diệt nhẫn (寂滅忍; E: Nirvana tolerance)
5. Nhẫn Ba-la-mật.
Phần IV
Niệm Phật – Niệm Phật Ba-la-mật
1. Tổng quan về Niệm Phật.
Niệm Phật (念佛; P: Buddhānussati; S: Buddhānusmṛti; E: Buddha-mindfulness)
Thâp tùy niệm (十隨念; P: Anussati; S: Anusmriti; E: The ten recollections)
2. Niệm Phật Tam-muội – Niệm Phật Ba-la-mật.
1) Niệm Phật Tam-muội.
2) Niệm Phật Ba-la-mật
Bài đọc thêm
Vô sanh (= Vô sinh 無生; S: Anutpatti or Anutpanna; E: Unborn).
1) Vô sanh là “không tự sanh – không tự diệt”.
2) Vô sanh là “không ai sanh – không ai diệt” (luận theo vượt lên Tứ cú phân biệt).
File PDF: Ba-la-mật * 波羅蜜 * Pāramī – Pāramitā * Perfection (2024)
NBS: Minh Tâm (10/2024)
Hình ảnh thêm về Ba-la-mật * 波羅蜜 * Pāramī – Pāramitā * Perfection (2024)